Tổng quan đặc điểm của máy in date

Máy in date Videojet 1510 được đánh giá là sản phẩm ứng dụng trong ngành sơn để in : mã màu sơn, số lô, số ka, ngày sản xuất, logo thương hiệu… Cho chất lượng bản tin tốt nhất, máy in date Videojet 1510 luôn làm hài lòng tất cả những khách hàng khó tính nhất.

may in date

 may in date videojet

 Các tính năng nổi bật

  • Dễ vận hành
  • Dễ Bảo Trì
  • Hoạt động ổn định, thời gian chạy liên tục.
  • Chất lượng in tuyệt hảo.

Mang bạn đến mọi nơi

  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Nhẹ dễ di chuyển.
  • Không cần phải khí nén trong nhà máy.

may-in-date

Thiết kế đơn giản

  • Giao diện đơn giản giúp vận hành dê dàng (Simple to use interface streamlines daily tasks).
    Giao diện tương tự dòng máy Excel và 400 của Videojet (Available in Excel Series style and 400 Series  style – No retraining of operators).
  • Chế độ hiển thị thực giúp kiểm soát mọi hoạt động của máy (WYSIWYG allows you to always see what you are printing).
    Chế độ hiển thị thực mức mực và dung môi (Real time fluids levels).
  • Phím tắt I-button giúp chuẩn đoán và giải quyết các trục trặc nhanh hơn (I-button makes trouble shooting quick and easy).

Tiết kiệm chi phí

Máy in date Videojet 1510 tiết kiệm nguyên liệu, với hệ thống hộp tích hợp chíp thông minh.

Tự động thông báo trên màn hình mức nguyên liệu.

may in date

Ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Các tính năng nổi bật máy videojet 1510
  • In từ 1 đến 5 dòng với tốc độ lên đến 914 feet/phút (278,6 m/phút).
  • In được nhiều dạng mã vạch khác nhau (bao gồm 2D Data Matrix).
  • Được tích hợp cổng giao tiếp USB và mạng LAN.
Bảo trì đơn giản
  • Thời gian bảo trì đối với bộ lọc tích hợp là 9.000 giờ.
Tiêu chuẩn bảo vệ
  • IP55
  • Lựa chọn: IP65 (không yêu cầu không khí nhà máy).
Tốc độ in
  • Có thể in 1 đến 5 dòng với tốc độ lên đến 914 feet/phút
  • (278,6 m/phút) (10 kí tự/inch, in 1 dòng)
Cỡ chữ
  • In 1 dòng: 5×5, 5×7, 7×9, 8×12, 11×16, 17×24, 34×34.
  • 2 dòng: 5×5, 5×7, 7×9, 8×12, 11×16.
  • 3 dòng: 5×5, 5×7, 7×9.
  • 4 dòng: 5×5, 5×7.
  • 5 dòng: 5×5.
Mã vạch
  • UPC A&E; EAN 8 & 13; Code 128 A, B & C
  • UCC/EAN 128; Code 39; Code 93; Interleaved 2 of 5
Ma trận dữ liệu
  • 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 18×18, 20×20, 24×24, 34×34
Chiều cao kí tự
  • Từ 0,079” (2mm) đến 0,40” (10mm), phụ thuộc vào phông chữ
Khoảng cách từ đầu in đến sản phẩm
  • Tối ưu: 0,472” (12mm)
  • Tầm khoảng cách: 0,197” (5mm) đến 0,591” (15mm)
Bàn phím
  • Bàn phím màng, khả năng phản hồi tốt
  • 72 phím gồm số chữ và các phím chức năng được bố trí theo
  • Kiểu bàn phím máy vi tính.
Hiển thị
  • Màn hình màu sáng xanh LCD 5,7” với độ phân giải 320×240.
  • WYSIWYG biên tập thông tin ngay trên màn hình.
Logo/đồ hoạ
  • Tự tạo tập tin trực tiếp trên máy in hoặc máy vi tính với phần mềm
  • Videojet Logo Creator
Bộ ký tự
  • Trung Quốc, Nga/ Bungary, Thổ Nhĩ Kỳ/ Scandinavi, Hy Lạp, Ả Rập,
  • Nhật Bản, Do Thái, Hàn Quốc, Đông Âu và Châu Âu/ Mỹ
Ngôn ngữ và giao diện hiển thị
  • Anh, Ả Rập, Bungari, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Farsi, Phần
  • Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Do Thái, Hungary, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Nga, Trung Quốc, Tây Ban Nha, Thụy
  • Điển, Thái Lan, Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Việt.
Giao tiếp dữ liệu
  • RS232, RS485 và Ethernet (tiêu chuẩn)
  • Clarisoft/Clarinet thông qua RS232 và Ethernet
Lưu trữ thông tin
  • 100 bản tin. Không giới hạn lưu trữ trên USB (mặc định)
Cấp độ bảo vệ
  • IP55 (thêm lựa chọn: IP65, không yêu cầu không khí nhà máy)
Đầu in
  • Đầu in nhiệt
  • Có khí dương đầu in (Tiêu chuẩn)
  • Đường kính: 1 ,6” (41 ,3 mm)
  • Chiều dài: 9,5” (241 ,0 mm)
Dây đầu in
  • Rất linh hoạt
  • Chiều dài: 9,84’ (3m), lựa chọn: 19,69’ (6m)
  • Đường kính: 0,91” (23mm)
  • Bán kính có thể uốn cong: 4,00” (101 ,6mm)
Mực in và dung môi
  • Mực in Cartridge™ thông minh 750 ml
  • Dung môi Cartridge™ thông minh 750 ml
Nhiệt độ và độ ẩm
  • Nhiệt độ: 41 °F đến 1 13°F (5°C đến 45°C).
  • Độ ẩm: 0% đến 90% RH (không ngưng tụ).
Yêu cầu điện thế
  • 100-120 / 200-240 VAC, 50/60 Hz., 120 W.
Trọng lượng tịnh
  • Chưa đóng gói: 39,68 lbs. (18 kg).
Các lựa chọn thêm
  • IP65 (không yêu cầu khí nén nhà máy).
  • Bộ lọc khô không khí ở độ ẩm cao (đỏi hỏi khí nén nhà máy).
  • Cổng I/O để điều khiển từ xa: chọn bản tin và in đảo chiều.
  • Béc phun 60 micron.
  • Có phiên bản riêng ngành cho ngành thực phẩm.
  • Nhiều phụ kiện khác.

Trên đây là thông tin về máy in date Videojet 1510.

Trân trọng cảm ơn.